Cập nhật lúc: 1/15/2016 2:31:52 PM

Phụ lục kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn đăng ký kinh doanh theo luật doanh nghiệp 2014

CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
(Kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
STT
Danh mục
Ký hiệu
Mẫu văn bản quy định cho doanh nghiệp/hộ kinh doanh
I
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và Danh sách kèm theo
 
1
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân
Phụ lục I-1
2
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên
Phụ lục I-2
3
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên
Phụ lục I-3
4
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần
Phụ lục I-4
5
Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh
Phụ lục I-5
6
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên
Phụ lục I-6
7
Danh sách cổ đông sáng lập
Phụ lục I-7
8
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Phụ lục I-8
9
Danh sách thành viên công ty hợp danh
Phụ lục I-9
10
Danh sách người đại diện theo ủy quyền
Phụ lục I-10
II
Thông báo và các văn bản khác do doanh nghiệp phát hành
 
11
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục II-1
12
Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật
Phụ lục II-2
13
Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Phụ lục II-3
14
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Phụ lục II-4
15
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục II-5
16
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Phụ lục II-6
17
Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ
Phụ lục II-7
18
Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
Phụ lục II-8
19
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu  của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
Phụ lục II-9
20
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện
Phụ lục II-10
21
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh
Phụ lục II-11
22
Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
Phụ lục II-12
23
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Phụ lục II-13
24
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Phụ lục II-14
25
Thông báo về việc phản hồi thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp
Phụ lục II-15
26
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục II-16
27
Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Phụ lục II-17
28
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
Phụ lục II-18
29
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
Phụ lục II-19
30
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Phụ lục II-20
31
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Phụ lục II-21
32
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Phụ lục II-22
33
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
Phụ lục II-23
34
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp
Phụ lục II-24
35
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục II-25
III
Mẫu văn bản quy định cho hộ kinh doanh
 
36
Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục III-1
37
Danh sách các cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh
Phụ lục III-2
38
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục III-3
39
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
Phụ lục III-4
40
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Phụ lục III-5
41
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục III-6
Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh
IV
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
 
42
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân
Phụ lục IV-1
43
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên
Phụ lục IV-2
44
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên
Phụ lục IV-3
45
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần
Phụ lục IV-4
46
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh
Phụ lục IV-5
47
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Phụ lục IV-6
48
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Phụ lục IV-7
V
Thông báo và các văn bản khác của Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
 
49
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-1
50
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Phụ lục V-2
51
Thông báo về cơ quan thuế quản lý
Phụ lục V-3
52
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-4
53
Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp
Phụ lục V-5
54
Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Phụ lục V-6
55
Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng hoạt động doanh nghiệp
Phụ lục V-7
56
Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Phụ lục V-8
57
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh
Phụ lục V-9
58
Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tạm ngừng hoạt động
Phụ lục V-10
59
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời hạn
Phụ lục V-11
60
Giấy xác nhận về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký hoạt động trở lại trước thời hạn
Phụ lục V-12
61
Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Phụ lục V-13
62
Thông báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ
Phụ lục V-14
63
Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Phụ lục V-15
64
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-16
65
Quyết định về việc hủy bỏ quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-17
66
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Phụ lục V-18
67
Quyết định về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-19
68
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Phụ lục V-20
69
Thông báo về việc đăng ký giải thể của doanh nghiệp
Phụ lục V-21
70
Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại
Phụ lục V-22
71
Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Phụ lục V-23
72
Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử
Phụ lục V-24
73
Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp
Phụ lục V-25
74
Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-26
75
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác)
Phụ lục V-27
76
Thông báo về việc khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Phụ lục V-28
VI
Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
 
77
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VI-1
78
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VI-2
79
Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VI-3
80
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VI-4
81
Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VI-5
82
Thông báo yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
Phụ lục VI-6
83
Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh
Phụ lục VI-7
84
Thông báo về việc yêu cầu hoàn chỉnh hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VI-8
85
Thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do chuyển địa điểm kinh doanh
Phụ lục VI-9
VII
Phụ lục khác
 
86
Danh mục chữ cái và ký hiệu sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp/đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp/địa điểm kinh doanh/hộ kinh doanh
Phụ lục VII-1
87
Mã cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh
Phụ lục VII-2
88
Phông (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu giấy
Phụ lục VII-3
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): .................................................................... Giới tính: ...............
Sinh ngày: ....................... /....... /......... Dân tộc: ...........................  Quốc tịch: ...............................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ................................................................................
Ngày cấp: ....................... /....... /......... Nơi cấp: .............................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ........................................................
Số giấy chứng thực cá nhân: ..........................................................................................................
Ngày cấp: ....................... /....... /......... Ngày hết hạn: .............. /....... /........... Nơi cấp: .................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: .......................................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: .......................................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................
Email: ..................................................................................... Website: ........................................
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
1. Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .............................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ....................................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ..................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: ………………………………………………………………….
Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................
Email: ..................................................................................... Website: ........................................
  Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất).
3. Ngành, nghề kinh doanh[1] (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
 
 
 
 
 
 
4. Vốn đầu tư:
Tổng số (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):............................
Trong đó: .......................................................................................................................................
- Đồng Việt Nam: ............................................................................................................................
- Ngoại tệ tự do chuyển đổi: ...........................................................................................................
- Vàng: ...........................................................................................................................................
- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật: .......................
- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp): ........................................................................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Quốc gia: ……………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………….Fax: …………………………..
Email: …………………………………………………………………
3
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
4
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
 
Hạch toán phụ thuộc
 
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động: ..................................................................
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (có/không):
8
Đăng ký xuất khẩu (có/không): ………………………………………
9
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):
Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………….
Tài khoản kho bạc: ………………………………………………….
10
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
 
 
Giá trị gia tăng
 
 
 
Tiêu thụ đặc biệt
 
 
 
Thuế xuất, nhập khẩu
 
 
 
Tài nguyên
 
 
 
Thu nhập doanh nghiệp
 
 
 
Môn bài
 
 
 
Tiền thuê đất
 
 
 
Phí, lệ phí
 
 
 
Thu nhập cá nhân
 
 
 
Khác
 
11
Ngành, nghề kinh doanh chính[2]: …………………………………….
…………………………………………………………………………
Tôi cam kết:
- Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;
- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
 
Các giấy tờ gửi kèm:
-…………………..
-…………………..
-…………………..
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)[3]
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................................................................  là người đại diện theo pháp luật của công ty.
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
Thành lập mới
 
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
 
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
 
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
 
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi
 
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................................
Tên công ty viết tắt (nếu có): ...........................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: .......................................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................
Email: ..................................................................................... Website: ........................................
  Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất).
4. Ngành, nghề kinh doanh[4] (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
STT
Tên ngành
Mã ngành
 
 
 
5. Chủ sở hữu:
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................... Giới tính: ...............
Sinh ngày: ....................... /..... /........... Dân tộc: ...........................  Quốc tịch: ...............................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ................................................................................
Ngày cấp: ....................... /..... /........... Nơi cấp: .............................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ........................................................
Số giấy chứng thực cá nhân: ..........................................................................................................
Ngày cấp: ....................... /..... /........... Ngày hết hạn: .............. /....... /....... Nơi cấp: ......................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: .......................................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: .......................................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................
Email: ..................................................................................... Website: ........................................
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Mã số dự án:………………………………………
Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................................................................
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: .................................................................................
Do: ....................................................................... cấp/phê duyệt ngày ................. /....... /..............
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: .......................................................................................................................................
Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................
Email: ..................................................................................... Website: ........................................
Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm
Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hội đồng thành viên
 
Chủ tịch công ty
 
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):
Mã số dự án:………………………………………
Do: …………………………….cấp/phê duyệt ngày…../…./…..
6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ..................
7. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Tỷ lệ (%)
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Vốn trong nước:
+ Vốn nhà nước
+ Vốn tư nhân
 
 
Vốn nước ngoài
 
 
Vốn khác
 
 
Tổng cộng
 
 
8. Người đại diện theo pháp luật[5]:
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ........................................................................ Giới tính: .............
Chức danh: ....................................................................................................................................
Sinh ngày: ....................... /..... /........... Dân tộc: ...........................  Quốc tịch: ...............................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ................................................................................
Ngày cấp: ....................... /..... /........... Nơi cấp: .............................................................................
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ........................................................
Số giấy chứng thực cá nhân: ..........................................................................................................
Ngày cấp: ....................... /..... /........... Ngày hết hạn: .............. /....... /....... Nơi cấp: ......................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ........................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .........................................................................................
Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................................................
Quốc gia: ……………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................
Xã/Phường/Thị trấn: ................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .................................
Tỉnh/Thành phố: .......................................................................
Quốc gia: ................................................................................
Điện thoại: .............................................................................. Fax: ...............................................
Email: …………………………….Website: .........................................................................................
9. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:..............................
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Quốc gia: ……………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………….Fax: …………………………..
Email: …………………………………………………………………
3
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
4
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập
 
Hạch toán phụ thuộc
 
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động: ..................................................................
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (có/không):
8
Đăng ký xuất khẩu (có/không): ………………………………………
9