Cập nhật lúc: 8/26/2025 9:14:44 AM
Mẫu số 6 Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
I. Thành viên là cá nhân
STT
|
Tên thành viên
|
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
|
Giới tính
|
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Địa chỉ liên lạc
|
Vốn góp
|
Thời hạn góp vốn4
|
Chữ ký của thành viên5
|
Ghi chú (nếu có)
|
Phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên là tổ chức
1. Thông tin thành viên
STT
|
Tên thành viên
|
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Vốn góp
|
Thời hạn góp vốn8
|
Ghi chú (nếu có)
|
Phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên
STT
|
Tên thành viên
|
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Địa chỉ liên lạc
|
Vốn được uỷ quyền
|
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền12
|
Ghi chú (nếu có)
|
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Thời điểm đại diện phần vốn
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
|
4 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.