Cập nhật lúc: 8/28/2025 2:12:26 PM
Mẫu số 9 Danh sách thành viên công ty hợp danh
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
I. Thành viên là cá nhân
STT
|
Tên thành viên
|
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
|
Giới tính
|
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Địa chỉ liên lạc
|
Vốn góp
|
Thời hạn góp vốn4
|
Chữ ký của thành viên5
|
Ghi chú (nếu có)
|
Phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
A. Thành viên hợp danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Thành viên góp vốn (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thành viên góp vốn là tổ chức (nếu có)
1. Thông tin thành viên
STT
|
Tên
thành viên
|
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Vốn góp
|
Thời hạn góp vốn8
|
Ghi chú (nếu có)
|
Phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên
STT
|
Tên thành viên
|
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Địa chỉ liên lạc
|
Vốn được uỷ quyền
|
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền12
|
Ghi chú (nếu có)
|
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Thời điểm đại diện phần vốn
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 - Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.