Cập nhật lúc: 8/26/2025 9:19:05 AM
Mẫu số 7 Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
I. Cổ đông sáng lập là cá nhân
STT
|
Tên cổ đông sáng lập
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Địa chỉ liên lạc
|
Vốn góp
|
Thời hạn góp vốn4
|
Chữ ký của cổ đông sáng lập5
|
Ghi chú (nếu có)
|
Tổng số cổ phần
|
Tỷ lệ (%)
|
Loại cổ phần
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Phổ thông
|
……..
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Số lượng
|
Giá trị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Cổ đông sáng lập là tổ chức
1. Thông tin cổ đông
STT
|
Tên cổ đông sáng lập
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
|
Vốn góp
|
Thời hạn góp vốn8
|
Ghi chú (nếu có)
|
Tổng số cổ phần
|
Tỷ lệ (%)
|
Loại cổ phần
|
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn7
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Phổ thông
|
……..
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Số lượng
|
Giá trị
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông
STT
|
Tên cổ đông sáng lập
|
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Giới tính
|
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
|
Quốc tịch
|
Dân tộc
|
Địa chỉ liên lạc
|
Vốn được uỷ quyền
|
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo uỷ quyền12
|
Ghi chú (nếu có)
|
Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
|
Tỷ lệ (%)
|
Thời điểm đại diện phần vốn
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
|