Ngành nghề trồng rừng, chăm sóc rừng như Ươm giống cây lâm nghiệp Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa  Trồng rừng và chăm sóc rừng khác (thủ tục thành lập công ty trồng rừng và chăm sóc rừng tại đây)

Lưu ý: Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/07/2018 Hệ thống ngành nghề Việt Nam thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg 23/01/2007Quyết định 337/QĐ-BKHĐT ngày 10/04/2007 về Hệ thống ngành nghề kinh tế Việt Nam.

(Về cơ bản nội dung ngành nghề và mã ngành nghề  theo Quyết định 27 vẫn giữ nguyên, chỉ đổi một số mã ngành nghề, như tách các ngành nghề ra chỉ tiết hơn so với mã ngành cũ).

Xem thêm dịch vụ doanh nghiệp: Thủ tục thành lập công ty cổ phần; thủ tục thành lập công ty tnhhThủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh;




LÂM NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÓ LIÊN QUAN

021: Trồng rừng và chăm sóc rừng

0210: Trồng rừng và chăm sóc rừng

02101: Ươm giống cây lâm nghiệp

Nhóm này gồm: Ươm các loại cây giống cây lâm nghiệp để trồng rừng tập trung và trồng cây lâm nghiệp phân tán nhằm mục đích phục vụ sản xuất, phòng hộ, đặc dụng,…
 
02102: Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ

Nhóm này gồm: Trồng rừng và chăm sóc rừng nhằm mục đích lấy gỗ phục vụ cho xây dựng (làm nhà, cốt pha,...) đóng đồ mộc gia dụng, gỗ trụ mỏ, tà vẹt đường ray, làm nguyên liệu giấy, làm ván ép,...
 
02103: Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa

Nhóm này gồm:Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa, luồng, vầu nhằm mục đích phục vụ cho xây dựng, làm nguyên liệu đan lát vật dụng và hàng thủ công mỹ nghệ, làm nguyên liệu giấy, làm tấm tre, nứa, luồng, vầu ép,...
 
02109: Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

Nhóm này gồm:
 
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác chưa kể ở trên. Cụ thể:
 
- Trồng cây bóng mát, cây lấy củi, cây đặc sản (hạt dẻ, thông lấy nhựa,...);
 
- Trồng rừng phòng hộ: phòng hộ đầu nguồn, bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, chắn gió, chắn cát, chắn sóng ven biển,...
 
- Trồng rừng đặc dụng: sử dụng vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm khoa học, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, vườn rừng quốc gia, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh,...
 
022: Khai thác gỗ và lâm sản khác

0221 - 02210: Khai thác gỗ

Nhóm này gồm:
 
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;
 
- Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,...
 
- Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.
 
0222 - 02220: Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

Nhóm này gồm: Khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song,mây,...
 
023 - 0230 - 02300: Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác

Nhóm này gồm:
 
- Thu nhặt cánh kiến, nhựa cây thường, nhựa cây thơm;
 
- Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên;
 
- Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng như: nhặt xác động vật.
 
Loại trừ: Trồng nấm, thu nhặt nấm hương, nấm trứng được phân vào nhóm 01181 (Trồng rau các loại).
 
024 - 0240 - 02400: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

Nhóm này gồm:
 
Các hoạt động được chuyên môn hoá trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp.
 
Cụ thể:
 
- Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp;
 
- Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,...);
 
- Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp;
 
- Đánh giá ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng;
 
- Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng;
 
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,...);
 
- Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng.
 
Loại trừ: Hoạt động ươm cây giống để trồng rừng đã phân vào nhóm 02101 (Ươm giống cây lâm nghiệp).

Xem thêm: Thủ tục thành lập công ty cổ phầnthủ tục thành lập công ty tnhhThủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh;

Căn cứ pháp lý thành lập công ty và bổ sung ngành nghề kinh doanh:

1. Luật Doanh nghiệp 2014; có hiệu lực ngày 01 tháng 07 năm 2015;

2. Luật đầu tư 2014; có hiệu lực ngày 01 tháng 07 năm 2015;

3. Nghị định số: 78-CP; về Đăng ký kinh doanh; có hiệu lực ngày 01 tháng 11 năm 2015;

4. Nghị định 108/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 78/2015 về đăng ký doanh nghiệp;

5. Thông tư số: 02/2018/TT-BKHĐT;Hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

6. Quyết định 27/2018-ttg về Hệ thống ngành kinh tề của Việt Nam; thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg 23/01/2007và Quyết định 337/QĐ-BKHĐT ngày 10/04/2007; 

MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ

Địa chỉ tại Hà Nội:

P2911-G3,Vinhomes Green Bay, Nam Từ Liêm, HN;

SN 6, ngõ Thái Thịnh 1,Thái Thịnh, Đống Đa, HN;

ĐT: 0979 981 981

Website: thanhlapcongty.net.vn

Địa chỉ tại Thanh Hóa:

Số 11/44 Phan Bội Châu 2, Tân Sơn, TP.Thanh Hóa;

ĐT: 0979 981 981

Website: thanhlapdoanhnghiep.pro.vn 

Địa chỉ tại TPHCM:

Số 802, đường Lý Chính Thắng, Quận 3, TPHCM;

ĐT: 0983 138 381

Website: thanhlapdoanhnghiep.pro.vn 

Địa chỉ tại Hưng Yên:

Số 68, Chùa Chuông, Hiến Nam, Hưng Yên;

ĐT: 0983 138 381

Website: thanhlapdoanhnghiep.pro.vn


Bài viết khác

Hỗ trợ luật doanh nghiệp
Tư vấn doanh nghiệp
Hottline:
0979 981 981
Email:
Tư vấn Đầu tư
Hottline:
0983 138 381
Email:
Hỏi đáp pháp luật